éosinophile
/e.o.zi.nɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
éosinophile nghĩa là ưa eozin.
Nghĩa của éosinophile
Tính từ
- Sinh vật học Ưa eozin.
Dạng từ của éosinophile
| Số nhiều | éosinophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eosinophil
- Tính từ eosinophilic
Câu hỏi thường gặp
éosinophile nghĩa là gì?
éosinophile (tính từ) nghĩa là ưa eozin.
éosinophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éosinophile (giọng Pháp chuẩn): /e.o.zi.nɔ.fil/.