éosine
danh từ giống cái (f)
/eɔzin/ giọng máy của trình duyệt
éosine nghĩa là Eozin.
Nghĩa của éosine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Eozin.
Dạng từ của éosine
Đi với mạo từ: une éosine · l'éosine
| Số nhiều | éosines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eosin
Câu hỏi thường gặp
éosine nghĩa là gì?
éosine (danh từ) nghĩa là Eozin.
éosine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éosine (giọng Pháp chuẩn): /eɔzin/.
éosine là giống đực hay giống cái?
éosine là danh từ giống cái (dùng với une, la).