TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

énucléer

/e.ny.kle.e/ giọng máy của trình duyệt

énucléer nghĩa là khoét bỏ nhãn cầu, bỏ hạch.

Nghĩa của énucléer

Ngoại động từ

  1. Y học Khoét bỏ nhãn cầu.
  2. Bỏ hạch (quả).

Chia động từ énucléer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: énuclééHiện tại phân từ: énucléant

Hiện tại présent

  • j'énuclée
  • tu énuclées
  • il/elle énuclée
  • nous énucléons
  • vous énucléez
  • ils/elles énucléent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai énucléé
  • tu as énucléé
  • il/elle a énucléé
  • nous avons énucléé
  • vous avez énucléé
  • ils/elles ont énucléé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'énucléais
  • tu énucléais
  • il/elle énucléait
  • nous énucléions
  • vous énucléiez
  • ils/elles énucléaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'énucléerai
  • tu énucléeras
  • il/elle énucléera
  • nous énucléerons
  • vous énucléerez
  • ils/elles énucléeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'énucléerais
  • tu énucléerais
  • il/elle énucléerait
  • nous énucléerions
  • vous énucléeriez
  • ils/elles énucléeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'énuclée
  • que tu énuclées
  • qu'il/elle énuclée
  • que nous énucléions
  • que vous énucléiez
  • qu'ils/elles énucléent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'énucléai
  • tu énucléas
  • il/elle énucléa
  • nous énucléâmes
  • vous énucléâtes
  • ils/elles énucléèrent

Mệnh lệnh impératif

  • énuclée (tu)
  • énucléons (nous)
  • énucléez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enucleate

Câu hỏi thường gặp

énucléer nghĩa là gì?

énucléer (ngoại động từ) nghĩa là khoét bỏ nhãn cầu, bỏ hạch.

énucléer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của énucléer (giọng Pháp chuẩn): /e.ny.kle.e/.

Chia động từ énucléer ở thì hiện tại thế nào?

j'énuclée, tu énuclées, il/elle énuclée, nous énucléons, vous énucléez, ils/elles énucléent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.