énucléation
danh từ giống cái (f)
/e.ny.kle.a.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
énucléation nghĩa là sự bỏ hạch.
Nghĩa của énucléation
Danh từ · giống cái
- Thủ thuật khoét bỏ nhãn cầu.
- Sự bỏ hạch (của một số quả).
Dạng từ của énucléation
Đi với mạo từ: une énucléation · l'énucléation
| Số nhiều | énucléations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enucleation
Câu hỏi thường gặp
énucléation nghĩa là gì?
énucléation (danh từ) nghĩa là sự bỏ hạch.
énucléation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énucléation (giọng Pháp chuẩn): /e.ny.kle.a.sjɔ̃/.
énucléation là giống đực hay giống cái?
énucléation là danh từ giống cái (dùng với une, la).