TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

énoncer

/e.nɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

énoncer nghĩa là phát biểu, trình bày.

Nghĩa của énoncer

Ngoại động từ

  1. Phát biểu, trình bày.
    • énoncer ses opinionsphát biểu ý kiến

Chia động từ énoncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: énoncéHiện tại phân từ: énonçant

Hiện tại présent

  • j'énonce
  • tu énonces
  • il/elle énonce
  • nous énonçons
  • vous énoncez
  • ils/elles énoncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai énoncé
  • tu as énoncé
  • il/elle a énoncé
  • nous avons énoncé
  • vous avez énoncé
  • ils/elles ont énoncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'énonçais
  • tu énonçais
  • il/elle énonçait
  • nous énoncions
  • vous énonciez
  • ils/elles énonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'énoncerai
  • tu énonceras
  • il/elle énoncera
  • nous énoncerons
  • vous énoncerez
  • ils/elles énonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'énoncerais
  • tu énoncerais
  • il/elle énoncerait
  • nous énoncerions
  • vous énonceriez
  • ils/elles énonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'énonce
  • que tu énonces
  • qu'il/elle énonce
  • que nous énoncions
  • que vous énonciez
  • qu'ils/elles énoncent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'énonçai
  • tu énonças
  • il/elle énonça
  • nous énonçâmes
  • vous énonçâtes
  • ils/elles énoncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • énonce (tu)
  • énonçons (nous)
  • énoncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enounce, lay out, declare; to explain

Câu hỏi thường gặp

énoncer nghĩa là gì?

énoncer (ngoại động từ) nghĩa là phát biểu, trình bày.

énoncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của énoncer (giọng Pháp chuẩn): /e.nɔ̃.se/.

Chia động từ énoncer ở thì hiện tại thế nào?

j'énonce, tu énonces, il/elle énonce, nous énonçons, vous énoncez, ils/elles énoncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.