énergie nucléaire
énergie nucléaire nghĩa là năng lượng hạt nhân.
Nghĩa của énergie nucléaire
Danh từ · giống cái
- Năng lượng hạt nhân. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- On utilise l'énergie nucléaire pour produire de l'électricité.Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
Dạng từ của énergie nucléaire
Đi với mạo từ: une énergie nucléaire · l'énergie nucléaire
Câu ví dụ với énergie nucléaire
- On utilise l'énergie nucléaire pour produire de l'électricité. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear energy
Câu hỏi thường gặp
énergie nucléaire nghĩa là gì?
énergie nucléaire (danh từ) nghĩa là năng lượng hạt nhân.
énergie nucléaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énergie nucléaire (giọng Pháp chuẩn): /e.nɛʁ.ʒi ny.kle.ɛʁ/.
énergie nucléaire là giống đực hay giống cái?
énergie nucléaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).