énarthrose
danh từ giống cái (f)
/e.naʁ.tʁoz/ giọng máy của trình duyệt
énarthrose nghĩa là khớp chỏm.
Nghĩa của énarthrose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khớp chỏm.
Dạng từ của énarthrose
Đi với mạo từ: une énarthrose · l'énarthrose
| Số nhiều | énarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enarthrosis, ball and socket joint
Câu hỏi thường gặp
énarthrose nghĩa là gì?
énarthrose (danh từ) nghĩa là khớp chỏm.
énarthrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énarthrose (giọng Pháp chuẩn): /e.naʁ.tʁoz/.
énarthrose là giống đực hay giống cái?
énarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).