énanthème
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
énanthème nghĩa là nội ban.
Nghĩa của énanthème
Danh từ · giống đực
- Y học Nội ban.
Dạng từ của énanthème
Đi với mạo từ: un énanthème · l'énanthème
| Số nhiều | énanthèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enanthem
Câu hỏi thường gặp
énanthème nghĩa là gì?
énanthème (danh từ) nghĩa là nội ban.
énanthème là giống đực hay giống cái?
énanthème là danh từ giống đực (dùng với un, le).