TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émotionner

giọng máy của trình duyệt

émotionner nghĩa là làm xúc động.

Nghĩa của émotionner

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm xúc động.
    • émotionner quelqu'un par une nouvelle inattenduelàm ai xúc động vì một tin bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

émotionner nghĩa là gì?

émotionner (ngoại động từ) nghĩa là làm xúc động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.