émotivité
danh từ giống cái (f)
/e.mɔ.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
émotivité nghĩa là tính xúc cảm.
Nghĩa của émotivité
Danh từ · giống cái
- Tính xúc cảm.
Dạng từ của émotivité
Đi với mạo từ: une émotivité · l'émotivité
| Số nhiều | émotivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emotivity, emotionality
Câu hỏi thường gặp
émotivité nghĩa là gì?
émotivité (danh từ) nghĩa là tính xúc cảm.
émotivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émotivité (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.ti.vi.te/.
émotivité là giống đực hay giống cái?
émotivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).