TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émorfilage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

émorfilage nghĩa là sự phạt xờm.

Nghĩa của émorfilage

Danh từ · giống đực

  1. Sự phạt xờm (ở kim loại, miếng da).

Dạng từ của émorfilage

Đi với mạo từ: un émorfilage · l'émorfilage

Câu hỏi thường gặp

émorfilage nghĩa là gì?

émorfilage (danh từ) nghĩa là sự phạt xờm.

émorfilage là giống đực hay giống cái?

émorfilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.