TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émasculateur

danh từ giống đực (m)
/emaskylatœʁ/ giọng máy của trình duyệt

émasculateur nghĩa là cái kẹp thiến.

Nghĩa của émasculateur

Danh từ · giống đực

  1. Cái kẹp thiến.

Dạng từ của émasculateur

Đi với mạo từ: un émasculateur · l'émasculateur

Câu hỏi thường gặp

émasculateur nghĩa là gì?

émasculateur (danh từ) nghĩa là cái kẹp thiến.

émasculateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của émasculateur (giọng Pháp chuẩn): /emaskylatœʁ/.

émasculateur là giống đực hay giống cái?

émasculateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.