TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émarger

/e.maʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

émarger nghĩa là ghi vào lề, ký vào lề, xén lề, bỏ lề.

Nghĩa của émarger

Ngoại động từ

  1. Ghi vào lề, ký vào lề, ký vào.
  2. Xén lề, bỏ lề (tờ giấy...).

Nội động từ

  1. Lĩnh lương, ăn lương.

Chia động từ émarger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: émargéHiện tại phân từ: émargeant

Hiện tại présent

  • j'émarge
  • tu émarges
  • il/elle émarge
  • nous émargeons
  • vous émargez
  • ils/elles émargent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai émargé
  • tu as émargé
  • il/elle a émargé
  • nous avons émargé
  • vous avez émargé
  • ils/elles ont émargé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'émargeais
  • tu émargeais
  • il/elle émargeait
  • nous émargions
  • vous émargiez
  • ils/elles émargeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'émargerai
  • tu émargeras
  • il/elle émargera
  • nous émargerons
  • vous émargerez
  • ils/elles émargeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'émargerais
  • tu émargerais
  • il/elle émargerait
  • nous émargerions
  • vous émargeriez
  • ils/elles émargeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'émarge
  • que tu émarges
  • qu'il/elle émarge
  • que nous émargions
  • que vous émargiez
  • qu'ils/elles émargent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'émargeai
  • tu émargeas
  • il/elle émargea
  • nous émargeâmes
  • vous émargeâtes
  • ils/elles émargèrent

Mệnh lệnh impératif

  • émarge (tu)
  • émargeons (nous)
  • émargez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của émarger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to initial (a document); to sign, sign in; to annotate, make marginal notes in; to draw one's salary

Câu hỏi thường gặp

émarger nghĩa là gì?

émarger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi vào lề, ký vào lề, xén lề, bỏ lề.

émarger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của émarger (giọng Pháp chuẩn): /e.maʁ.ʒe/.

Chia động từ émarger ở thì hiện tại thế nào?

j'émarge, tu émarges, il/elle émarge, nous émargeons, vous émargez, ils/elles émargent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.