émailleur
danh từ giống đực (m)
/e.ma.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
émailleur nghĩa là thợ tráng men.
Nghĩa của émailleur
Danh từ · giống đực
- Thợ tráng men.
Dạng từ của émailleur
Đi với mạo từ: un émailleur · l'émailleur
| Số nhiều | émailleurs |
| Giống cái | émailleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enameler; enamelist
Câu hỏi thường gặp
émailleur nghĩa là gì?
émailleur (danh từ) nghĩa là thợ tráng men.
émailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émailleur (giọng Pháp chuẩn): /e.ma.jœʁ/.
émailleur là giống đực hay giống cái?
émailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).