TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émailler

/e.ma.je/ giọng máy của trình duyệt

émailler nghĩa là tráng men, rải rắc, điểm xuyết.

Nghĩa của émailler

Ngoại động từ

  1. Tráng men.
  2. Rải rắc; điểm xuyết.
  3. Thơ ca Tô điểm muôn màu.

Chia động từ émailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: émailléHiện tại phân từ: émaillant

Hiện tại présent

  • j'émaille
  • tu émailles
  • il/elle émaille
  • nous émaillons
  • vous émaillez
  • ils/elles émaillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai émaillé
  • tu as émaillé
  • il/elle a émaillé
  • nous avons émaillé
  • vous avez émaillé
  • ils/elles ont émaillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'émaillais
  • tu émaillais
  • il/elle émaillait
  • nous émaillions
  • vous émailliez
  • ils/elles émaillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'émaillerai
  • tu émailleras
  • il/elle émaillera
  • nous émaillerons
  • vous émaillerez
  • ils/elles émailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'émaillerais
  • tu émaillerais
  • il/elle émaillerait
  • nous émaillerions
  • vous émailleriez
  • ils/elles émailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'émaille
  • que tu émailles
  • qu'il/elle émaille
  • que nous émaillions
  • que vous émailliez
  • qu'ils/elles émaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'émaillai
  • tu émaillas
  • il/elle émailla
  • nous émaillâmes
  • vous émaillâtes
  • ils/elles émaillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • émaille (tu)
  • émaillons (nous)
  • émaillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của émailler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enamel; to mar, spoil, blemish

Câu hỏi thường gặp

émailler nghĩa là gì?

émailler (ngoại động từ) nghĩa là tráng men, rải rắc, điểm xuyết.

émailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của émailler (giọng Pháp chuẩn): /e.ma.je/.

Chia động từ émailler ở thì hiện tại thế nào?

j'émaille, tu émailles, il/elle émaille, nous émaillons, vous émaillez, ils/elles émaillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.