émaillerie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
émaillerie nghĩa là thuật tráng men.
Nghĩa của émaillerie
Danh từ · giống cái
- Thuật tráng men.
Dạng từ của émaillerie
Đi với mạo từ: une émaillerie · l'émaillerie
| Số nhiều | émailleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enameling
Câu hỏi thường gặp
émaillerie nghĩa là gì?
émaillerie (danh từ) nghĩa là thuật tráng men.
émaillerie là giống đực hay giống cái?
émaillerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).