éléphantiasis
danh từ giống đực (m)
/e.le.fɑ̃.tja.zis/ giọng máy của trình duyệt
éléphantiasis nghĩa là chứng phù voi.
Nghĩa của éléphantiasis
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng phù voi.
Dạng từ của éléphantiasis
Đi với mạo từ: un éléphantiasis · l'éléphantiasis
Câu hỏi thường gặp
éléphantiasis nghĩa là gì?
éléphantiasis (danh từ) nghĩa là chứng phù voi.
éléphantiasis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éléphantiasis (giọng Pháp chuẩn): /e.le.fɑ̃.tja.zis/.
éléphantiasis là giống đực hay giống cái?
éléphantiasis là danh từ giống đực (dùng với un, le).