écidie
danh từ giống cái (f)
/e.si.di/ giọng máy của trình duyệt
écidie nghĩa là túi bào tử gỉ.
Nghĩa của écidie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Túi bào tử gỉ.
Dạng từ của écidie
Đi với mạo từ: une écidie · l'écidie
| Số nhiều | écidies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écidie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aecidium
Câu hỏi thường gặp
écidie nghĩa là gì?
écidie (danh từ) nghĩa là túi bào tử gỉ.
écidie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écidie (giọng Pháp chuẩn): /e.si.di/.
écidie là giống đực hay giống cái?
écidie là danh từ giống cái (dùng với une, la).