écimage
danh từ giống đực (m)
/e.si.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
écimage nghĩa là Nông nghiệp sự bấm ngọn.
Nghĩa của écimage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự bấm ngọn.
Dạng từ của écimage
Đi với mạo từ: un écimage · l'écimage
| Số nhiều | écimages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écimage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of pollarding, the act of cutting off the top of a tree to allow better growth in the lower branches
Câu hỏi thường gặp
écimage nghĩa là gì?
écimage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự bấm ngọn.
écimage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écimage (giọng Pháp chuẩn): /e.si.maʒ/.
écimage là giống đực hay giống cái?
écimage là danh từ giống đực (dùng với un, le).