TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échoppage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

échoppage nghĩa là sự trổ, sự chạm.

Nghĩa của échoppage

Danh từ · giống đực

  1. Sự trổ, sự chạm; sự khắc đồng.

Dạng từ của échoppage

Đi với mạo từ: un échoppage · l'échoppage

Câu hỏi thường gặp

échoppage nghĩa là gì?

échoppage (danh từ) nghĩa là sự trổ, sự chạm.

échoppage là giống đực hay giống cái?

échoppage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.