échevinage
danh từ giống đực (m)
/eʃ.vi.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
échevinage nghĩa là Chức thẩm phán thành phố.
Nghĩa của échevinage
Danh từ · giống đực
- Sử học Chức thẩm phán thành phố.
- Sử học Đoàn thẩm phán thành phố.
Dạng từ của échevinage
Đi với mạo từ: un échevinage · l'échevinage
| Số nhiều | échevinages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échevinage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aldermancy, aldermanship (the function, office, or position of an alderman); an alderman’s tenure in office; aldermanate, aldermanity (collectively, the body of aldermen of a municipality); aldermanry (a territory administered by an alderman or aldermen)
Câu hỏi thường gặp
échevinage nghĩa là gì?
échevinage (danh từ) nghĩa là Chức thẩm phán thành phố.
échevinage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échevinage (giọng Pháp chuẩn): /eʃ.vi.naʒ/.
échevinage là giống đực hay giống cái?
échevinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).