TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échelette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

échelette nghĩa là tấm chắn, khung mắc hàng.

Nghĩa của échelette

Danh từ · giống cái

  1. Tấm chắn (xe ba gác).
  2. Khung mắc hàng (ở lưng vật thổ).

Dạng từ của échelette

Đi với mạo từ: une échelette · l'échelette

Câu hỏi thường gặp

échelette nghĩa là gì?

échelette (danh từ) nghĩa là tấm chắn, khung mắc hàng.

échelette là giống đực hay giống cái?

échelette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.