TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échauffe

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

échauffe nghĩa là sự chớm thối.

Nghĩa của échauffe

Danh từ · giống cái

  1. Sự chớm thối (da thú trước khi thuộc).

Dạng từ của échauffe

Đi với mạo từ: une échauffe · l'échauffe

Câu hỏi thường gặp

échauffe nghĩa là gì?

échauffe (danh từ) nghĩa là sự chớm thối.

échauffe là giống đực hay giống cái?

échauffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.