TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échauboulure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

échauboulure nghĩa là chứng mày đay.

Nghĩa của échauboulure

Danh từ · giống cái

  1. Thú y học Chứng mày đay.

Dạng từ của échauboulure

Đi với mạo từ: une échauboulure · l'échauboulure

Câu hỏi thường gặp

échauboulure nghĩa là gì?

échauboulure (danh từ) nghĩa là chứng mày đay.

échauboulure là giống đực hay giống cái?

échauboulure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.