TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écharnage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

écharnage nghĩa là sự nạo thịt.

Nghĩa của écharnage

Danh từ · giống đực

  1. Sự nạo thịt (ở da thú).

Dạng từ của écharnage

Đi với mạo từ: un écharnage · l'écharnage

Câu hỏi thường gặp

écharnage nghĩa là gì?

écharnage (danh từ) nghĩa là sự nạo thịt.

écharnage là giống đực hay giống cái?

écharnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.