échardonnoir
danh từ giống đực (m)
/e.ʃaʁ.dɔ.nwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
échardonnoir nghĩa là Như échardonnette.
Nghĩa của échardonnoir
Danh từ · giống đực
- Như échardonnette.
Dạng từ của échardonnoir
Đi với mạo từ: un échardonnoir · l'échardonnoir
| Số nhiều | échardonnoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échardonnoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a tool for removing thistles
Câu hỏi thường gặp
échardonnoir nghĩa là gì?
échardonnoir (danh từ) nghĩa là Như échardonnette.
échardonnoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échardonnoir (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃaʁ.dɔ.nwaʁ/.
échardonnoir là giống đực hay giống cái?
échardonnoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).