échardonnage
échardonnage nghĩa là Sự loại bỏ cây kế (ở bãi cỏ); sự loại bỏ quả kế (ở len cừu xén ra).
Nghĩa của échardonnage
Danh từ · giống đực
- Sự loại bỏ cây kế (ở bãi cỏ); sự loại bỏ quả kế (ở len cừu xén ra).
Dạng từ của échardonnage
Đi với mạo từ: un échardonnage · l'échardonnage
| Số nhiều | échardonnages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échardonnage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deburring (of raw wool)
Câu hỏi thường gặp
échardonnage nghĩa là gì?
échardonnage (danh từ) nghĩa là Sự loại bỏ cây kế (ở bãi cỏ); sự loại bỏ quả kế (ở len cừu xén ra).
échardonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échardonnage (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃaʁ.dɔ.naʒ/.
échardonnage là giống đực hay giống cái?
échardonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).