écharde
danh từ giống cái (f)
/e.ʃaʁd/ giọng máy của trình duyệt
écharde nghĩa là cái giằm.
Nghĩa của écharde
Danh từ · giống cái
- Cái giằm.
Dạng từ của écharde
Đi với mạo từ: une écharde · l'écharde
| Số nhiều | échardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ splinter (from wood)
Câu hỏi thường gặp
écharde nghĩa là gì?
écharde (danh từ) nghĩa là cái giằm.
écharde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écharde (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃaʁd/.
écharde là giống đực hay giống cái?
écharde là danh từ giống cái (dùng với une, la).