TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échansonnerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

échansonnerie nghĩa là đội hầu rượu, phòng phát rượu.

Nghĩa của échansonnerie

Danh từ · giống cái

  1. Sử học Đội hầu rượu.
  2. Sử học Phòng phát rượu (trong cung điện).

Dạng từ của échansonnerie

Đi với mạo từ: une échansonnerie · l'échansonnerie

Câu hỏi thường gặp

échansonnerie nghĩa là gì?

échansonnerie (danh từ) nghĩa là đội hầu rượu, phòng phát rượu.

échansonnerie là giống đực hay giống cái?

échansonnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.