écarté
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.kaʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
écarté nghĩa là hẻo lánh, cô tịch, bài cactê.
Nghĩa của écarté
Tính từ
- Hẻo lánh, cô tịch.
- Endroit écarténơi hẻo lánh
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) bài cactê.
Dạng từ của écarté
| Số nhiều | écartés |
| Giống cái | écartée |
| Giống cái số nhiều | écartées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écarté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ discarded, removed; separated; isolated, secluded; back(ward), far from the main area
- Danh từ écarté
Câu hỏi thường gặp
écarté nghĩa là gì?
écarté (tính từ, danh từ) nghĩa là hẻo lánh, cô tịch, bài cactê.
écarté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écarté (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ.te/.