écartèlement
écartèlement nghĩa là hình phạt xé xác, hình phạt phanh thây, sự giằng co.
Nghĩa của écartèlement
Danh từ · giống đực
- Hình phạt xé xác, hình phạt phanh thây.
- Nghĩa bóng Sự giằng co.
- écartèlement entre le bien et le malsự giằng co giữa thiện và ác
Dạng từ của écartèlement
Đi với mạo từ: un écartèlement · l'écartèlement
| Số nhiều | écartèlements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écartèlement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quartering
Câu hỏi thường gặp
écartèlement nghĩa là gì?
écartèlement (danh từ) nghĩa là hình phạt xé xác, hình phạt phanh thây, sự giằng co.
écartèlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écartèlement (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ.tɛl.mɑ̃/.
écartèlement là giống đực hay giống cái?
écartèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).