TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écanguer

/e.kɑ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

écanguer nghĩa là đập giập.

Nghĩa của écanguer

Ngoại động từ

  1. Đập giập (thân cây lanh, cây gai dầu, để tách vỏ).

Chia động từ écanguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écanguéHiện tại phân từ: écanguant

Hiện tại présent

  • j'écangue
  • tu écangues
  • il/elle écangue
  • nous écanguons
  • vous écanguez
  • ils/elles écanguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écangué
  • tu as écangué
  • il/elle a écangué
  • nous avons écangué
  • vous avez écangué
  • ils/elles ont écangué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écanguais
  • tu écanguais
  • il/elle écanguait
  • nous écanguions
  • vous écanguiez
  • ils/elles écanguaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écanguerai
  • tu écangueras
  • il/elle écanguera
  • nous écanguerons
  • vous écanguerez
  • ils/elles écangueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écanguerais
  • tu écanguerais
  • il/elle écanguerait
  • nous écanguerions
  • vous écangueriez
  • ils/elles écangueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écangue
  • que tu écangues
  • qu'il/elle écangue
  • que nous écanguions
  • que vous écanguiez
  • qu'ils/elles écanguent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écanguai
  • tu écanguas
  • il/elle écangua
  • nous écanguâmes
  • vous écanguâtes
  • ils/elles écanguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écangue (tu)
  • écanguons (nous)
  • écanguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scutch, swingle (hemp or flax)

Câu hỏi thường gặp

écanguer nghĩa là gì?

écanguer (ngoại động từ) nghĩa là đập giập.

écanguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écanguer (giọng Pháp chuẩn): /e.kɑ̃.ɡe/.

Chia động từ écanguer ở thì hiện tại thế nào?

j'écangue, tu écangues, il/elle écangue, nous écanguons, vous écanguez, ils/elles écanguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.