TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écalure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

écalure nghĩa là màng cứng.

Nghĩa của écalure

Danh từ · giống cái

  1. Màng cứng (của một số hạt).
    • écalure de cafémàng cứng hạt cà phê

Dạng từ của écalure

Đi với mạo từ: une écalure · l'écalure

Câu hỏi thường gặp

écalure nghĩa là gì?

écalure (danh từ) nghĩa là màng cứng.

écalure là giống đực hay giống cái?

écalure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.