écale
danh từ giống cái (f)
/e.kal/ giọng máy của trình duyệt
écale nghĩa là vỏ cứng.
Nghĩa của écale
Danh từ · giống cái
- Vỏ cứng (của một số quả).
- écale de noixvỏ cứng quả óc chó
Dạng từ của écale
Đi với mạo từ: une écale · l'écale
| Số nhiều | écales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écale
Đồng nghĩa
Họ từ của écale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ husk; pod; shell (of nut); fish scale
Câu hỏi thường gặp
écale nghĩa là gì?
écale (danh từ) nghĩa là vỏ cứng.
écale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écale (giọng Pháp chuẩn): /e.kal/.
écale là giống đực hay giống cái?
écale là danh từ giống cái (dùng với une, la).