écaillure
danh từ giống cái (f)
/e.ka.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
écaillure nghĩa là mảng tróc, bộ vảy.
Nghĩa của écaillure
Danh từ · giống cái
- Mảng tróc.
- Les écaillures d'une miraillenhững mảng tróc ở tường
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bộ vảy (của cá..).
Dạng từ của écaillure
Đi với mạo từ: une écaillure · l'écaillure
| Số nhiều | écaillures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écaillure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scales (of e.g. fish); scalework
Câu hỏi thường gặp
écaillure nghĩa là gì?
écaillure (danh từ) nghĩa là mảng tróc, bộ vảy.
écaillure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écaillure (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.jyʁ/.
écaillure là giống đực hay giống cái?
écaillure là danh từ giống cái (dùng với une, la).