écailleux
/e.ka.jø/ giọng máy của trình duyệt
écailleux nghĩa là có vảy, bóc từng mảng.
Nghĩa của écailleux
Tính từ
- Có vảy.
- Poisson écailleuxcá có vảy
- Có thể tróc thành vảy, (có thể) bóc từng mảng.
Dạng từ của écailleux
| Giống cái | écailleuse /e.ka.jøz/ |
| Giống cái số nhiều | écailleuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écailleux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scaly
Câu hỏi thường gặp
écailleux nghĩa là gì?
écailleux (tính từ) nghĩa là có vảy, bóc từng mảng.
écailleux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écailleux (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.jø/.