TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébrécher

/e.bʁe.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ébrécher nghĩa là làm mẻ, làm hao mòn.

Nghĩa của ébrécher

Ngoại động từ

  1. Làm mẻ.
    • ébrécher un couteaulàm mẻ con dao
  2. Nghĩa bóng, thân mật Làm hao mòn.
    • ébrécher sa fortunelàm hao mòn tài sản

Chia động từ ébrécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ébréchéHiện tại phân từ: ébréchant

Hiện tại présent

  • j'ébrèche
  • tu ébrèches
  • il/elle ébrèche
  • nous ébréchons
  • vous ébréchez
  • ils/elles ébrèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ébréché
  • tu as ébréché
  • il/elle a ébréché
  • nous avons ébréché
  • vous avez ébréché
  • ils/elles ont ébréché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ébréchais
  • tu ébréchais
  • il/elle ébréchait
  • nous ébréchions
  • vous ébréchiez
  • ils/elles ébréchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ébrècherai
  • tu ébrècheras
  • il/elle ébrèchera
  • nous ébrècherons
  • vous ébrècherez
  • ils/elles ébrècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ébrècherais
  • tu ébrècherais
  • il/elle ébrècherait
  • nous ébrècherions
  • vous ébrècheriez
  • ils/elles ébrècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ébrèche
  • que tu ébrèches
  • qu'il/elle ébrèche
  • que nous ébréchions
  • que vous ébréchiez
  • qu'ils/elles ébrèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ébréchai
  • tu ébréchas
  • il/elle ébrécha
  • nous ébréchâmes
  • vous ébréchâtes
  • ils/elles ébréchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ébrèche (tu)
  • ébréchons (nous)
  • ébréchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chip; to dent

Câu hỏi thường gặp

ébrécher nghĩa là gì?

ébrécher (ngoại động từ) nghĩa là làm mẻ, làm hao mòn.

ébrécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébrécher (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁe.ʃe/.

Chia động từ ébrécher ở thì hiện tại thế nào?

j'ébrèche, tu ébrèches, il/elle ébrèche, nous ébréchons, vous ébréchez, ils/elles ébrèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.