ébréchure
danh từ giống cái (f)
/e.bʁe.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt
ébréchure nghĩa là chỗ mẻ.
Nghĩa của ébréchure
Danh từ · giống cái
- Chỗ mẻ.
Dạng từ của ébréchure
Đi với mạo từ: une ébréchure · l'ébréchure
| Số nhiều | ébréchures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébréchure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ébréchure nghĩa là gì?
ébréchure (danh từ) nghĩa là chỗ mẻ.
ébréchure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébréchure (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁe.ʃyʁ/.
ébréchure là giống đực hay giống cái?
ébréchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).