TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébréchure

danh từ giống cái (f)
/e.bʁe.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt

ébréchure nghĩa là chỗ mẻ.

Nghĩa của ébréchure

Danh từ · giống cái

  1. Chỗ mẻ.

Dạng từ của ébréchure

Đi với mạo từ: une ébréchure · l'ébréchure

Số nhiềuébréchures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébréchure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ébréchure nghĩa là gì?

ébréchure (danh từ) nghĩa là chỗ mẻ.

ébréchure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébréchure (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁe.ʃyʁ/.

ébréchure là giống đực hay giống cái?

ébréchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.