TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébauchage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ébauchage nghĩa là sự phác hình, sự phác thảo.

Nghĩa của ébauchage

Danh từ · giống đực

  1. Sự phác hình, sự phác thảo; sự phác.

Dạng từ của ébauchage

Đi với mạo từ: un ébauchage · l'ébauchage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébauchage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ébauchage nghĩa là gì?

ébauchage (danh từ) nghĩa là sự phác hình, sự phác thảo.

ébauchage là giống đực hay giống cái?

ébauchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.