TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébarbeur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ébarbeur nghĩa là thợ giũa xờm.

Nghĩa của ébarbeur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ giũa xờm (ở đồ đúc).
  2. Nông nghiệp máy bỏ râu (hạt đại mạch).
  3. Kỹ thuật Máy gọt xờm (ở đồ đúc).

Dạng từ của ébarbeur

Đi với mạo từ: un ébarbeur · l'ébarbeur

Câu hỏi thường gặp

ébarbeur nghĩa là gì?

ébarbeur (danh từ) nghĩa là thợ giũa xờm.

ébarbeur là giống đực hay giống cái?

ébarbeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.