ébéniste
danh từ cả hai giống
/e.be.nist/ giọng máy của trình duyệt
ébéniste nghĩa là thợ đóng gỗ mun.
Nghĩa của ébéniste
Danh từ · cả hai giống
- Thợ đóng gỗ mun; thợ đóng đồ gỗ quý.
Dạng từ của ébéniste
| Số nhiều | ébénistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébéniste
Đồng nghĩa
Họ từ của ébéniste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabinetmaker; ebonist (a cabinetmaker who works in ebony)
Câu hỏi thường gặp
ébéniste nghĩa là gì?
ébéniste (danh từ) nghĩa là thợ đóng gỗ mun.
ébéniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébéniste (giọng Pháp chuẩn): /e.be.nist/.
ébéniste là giống đực hay giống cái?
ébéniste là danh từ cả hai giống.