ébène
danh từ giống cái (f)
/e.bɛn/ giọng máy của trình duyệt
ébène nghĩa là gỗ mun, màu đen nhánh.
Nghĩa của ébène
Danh từ · giống cái
- Gỗ mun.
- Màu đen nhánh.
- Cheveux d'ébènetóc đen nhánh
Dạng từ của ébène
Đi với mạo từ: une ébène · l'ébène
| Số nhiều | ébènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ebony
- Tính từ ebony, ebony-colored
Câu hỏi thường gặp
ébène nghĩa là gì?
ébène (danh từ) nghĩa là gỗ mun, màu đen nhánh.
ébène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébène (giọng Pháp chuẩn): /e.bɛn/.
ébène là giống đực hay giống cái?
ébène là danh từ giống cái (dùng với une, la).