ébénisterie
danh từ giống cái (f)
/e.be.nis.tə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
ébénisterie nghĩa là nghề đóng gỗ mun.
Nghĩa của ébénisterie
Danh từ · giống cái
- Nghề đóng gỗ mun; nghề đóng đồ gỗ quí.
Dạng từ của ébénisterie
Đi với mạo từ: une ébénisterie · l'ébénisterie
| Số nhiều | ébénisteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébénisterie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabinetmaking
Câu hỏi thường gặp
ébénisterie nghĩa là gì?
ébénisterie (danh từ) nghĩa là nghề đóng gỗ mun.
ébénisterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébénisterie (giọng Pháp chuẩn): /e.be.nis.tə.ʁi/.
ébénisterie là giống đực hay giống cái?
ébénisterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).