TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ânonner

/a.nɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

ânonner nghĩa là ấp úng, ngập ngừng, bóng đọc ấp úng, nói ngập ngừng.

Nghĩa của ânonner

Ngoại động từ

  1. Ấp úng, ngập ngừng.

Nội động từ

  1. Bóng Đọc ấp úng, nói ngập ngừng.
    • ânonner son leçonđọc ấp úng bài học

Chia động từ ânonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ânonnéHiện tại phân từ: ânonnant

Hiện tại présent

  • j'ânonne
  • tu ânonnes
  • il/elle ânonne
  • nous ânonnons
  • vous ânonnez
  • ils/elles ânonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ânonné
  • tu as ânonné
  • il/elle a ânonné
  • nous avons ânonné
  • vous avez ânonné
  • ils/elles ont ânonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ânonnais
  • tu ânonnais
  • il/elle ânonnait
  • nous ânonnions
  • vous ânonniez
  • ils/elles ânonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ânonnerai
  • tu ânonneras
  • il/elle ânonnera
  • nous ânonnerons
  • vous ânonnerez
  • ils/elles ânonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ânonnerais
  • tu ânonnerais
  • il/elle ânonnerait
  • nous ânonnerions
  • vous ânonneriez
  • ils/elles ânonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ânonne
  • que tu ânonnes
  • qu'il/elle ânonne
  • que nous ânonnions
  • que vous ânonniez
  • qu'ils/elles ânonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ânonnai
  • tu ânonnas
  • il/elle ânonna
  • nous ânonnâmes
  • vous ânonnâtes
  • ils/elles ânonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ânonne (tu)
  • ânonnons (nous)
  • ânonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ânonner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stumble through (a reading, lesson etc.); to drone on, to recite monotonously

Câu hỏi thường gặp

ânonner nghĩa là gì?

ânonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấp úng, ngập ngừng, bóng đọc ấp úng, nói ngập ngừng.

ânonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ânonner (giọng Pháp chuẩn): /a.nɔ.ne/.

Chia động từ ânonner ở thì hiện tại thế nào?

j'ânonne, tu ânonnes, il/elle ânonne, nous ânonnons, vous ânonnez, ils/elles ânonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.