âme
âme nghĩa là linh hồn.
Nghĩa của âme
Danh từ · giống cái
- Linh hồn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của âme
Đi với mạo từ: une âme · l'âme
| Số nhiều | âmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với âme
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với âme
- Le visage est le miroir de l'âme. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.Tatoeba #1461070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soul; soul, heart, mind; soul, person; bore (of a cannon)
Câu hỏi thường gặp
âme nghĩa là gì?
âme (danh từ) nghĩa là linh hồn.
âme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của âme (giọng Pháp chuẩn): /am/.
âme là giống đực hay giống cái?
âme là danh từ giống cái (dùng với une, la).