âgé
âgé nghĩa là già, có tuổi, âgé de dix ans.
Nghĩa của âgé
Tính từ
- Già, có tuổi. (biên soạn)
- Âgé de dix ans: mười tuổi. (biên soạn)
Dạng từ của âgé
| Số nhiều | âgés |
| Giống cái | âgée |
| Giống cái số nhiều | âgées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với âgé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với âgé
- Tom est plus âgé. Tom lớn tuổi hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7412074
- Ma grand-mère est âgée mais en bonne santé. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ old; elderly
Câu hỏi thường gặp
âgé nghĩa là gì?
âgé (tính từ) nghĩa là già, có tuổi, âgé de dix ans.
âgé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của âgé (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒe/.