à long terme
à long terme nghĩa là dài hạn.
Nghĩa của à long terme
Tính từ
- Dài hạn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Quels sont vos projets à long terme ?Kế hoạch dài hạn của bạn là gì?
Câu ví dụ với à long terme
- Quels sont vos projets à long terme ? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12020609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long-term
- Phó từ in the long term, in the long run
Câu hỏi thường gặp
à long terme nghĩa là gì?
à long terme (tính từ) nghĩa là dài hạn.
à long terme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của à long terme (giọng Pháp chuẩn): /a lɔ̃ tɛʁm/.