yttria
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
yttria nghĩa là ytri oxit tự nhiên.
Nghĩa của yttria
Danh từ · giống đực
- Ytri oxit tự nhiên.
Dạng từ của yttria
Đi với mạo từ: un yttria · l'yttria
| Số nhiều | yttrias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yttria
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yttria
Câu hỏi thường gặp
yttria nghĩa là gì?
yttria (danh từ) nghĩa là ytri oxit tự nhiên.
yttria là giống đực hay giống cái?
yttria là danh từ giống đực (dùng với un, le).