ypérite
danh từ giống cái (f)
/i.pe.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
ypérite nghĩa là Iperit (hơi ngạt).
Nghĩa của ypérite
Danh từ · giống cái
- Iperit (hơi ngạt).
Dạng từ của ypérite
Đi với mạo từ: une ypérite · l'ypérite
| Số nhiều | ypérites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ypérite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mustard gas
Câu hỏi thường gặp
ypérite nghĩa là gì?
ypérite (danh từ) nghĩa là Iperit (hơi ngạt).
ypérite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ypérite (giọng Pháp chuẩn): /i.pe.ʁit/.
ypérite là giống đực hay giống cái?
ypérite là danh từ giống cái (dùng với une, la).