ypréau
danh từ giống đực (m)
/i.pʁe.o/ giọng máy của trình duyệt
ypréau nghĩa là cây dương trắng.
Nghĩa của ypréau
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây dương trắng.
Dạng từ của ypréau
Đi với mạo từ: un ypréau · l'ypréau
| Số nhiều | ypréaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ypréau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A broad-leaved elm; A white poplar
Câu hỏi thường gặp
ypréau nghĩa là gì?
ypréau (danh từ) nghĩa là cây dương trắng.
ypréau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ypréau (giọng Pháp chuẩn): /i.pʁe.o/.
ypréau là giống đực hay giống cái?
ypréau là danh từ giống đực (dùng với un, le).